Cổng xác thực điện tử: verify.hoavylab.com (ISO/IEC 17025)
CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM NGHIỆM HOA VỸ • ISO/IEC 17025 (VALAS 227)
Tra Cứu & Xác Thực Phiếu Kết Quả Thử Nghiệm
Nhập số phiếu hoặc quét mã QR trên phiếu kết quả để đối soát dữ liệu phân tích trực tuyến, tính hợp lệ pháp lý và tải biểu mẫu in ấn chính thức.
Phiếu mẫu có sẵn:
verified
CHỨNG THƯ ĐIỆN TỬ • VERIFY.HOAVYLAB.COM
PHIẾU THỬ NGHIỆM ĐÃ ĐƯỢC XÁC THỰC HỢP LỆ
Cấp bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN KIỂM NGHIỆM HOA VỸ (MST: 1801822010)
infoThông Tin Mẫu & Khách Hàng Gửi Thử Nghiệm
Số phiếu kiểm nghiệm:HV-2026/0892
Mã số mẫu (Sample ID):M-HV-261029-01
Tên mẫu nông sản / sản phẩm:Sầu riêng Ri6 tươi xuất khẩu
Đơn vị gửi mẫu:CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU NÔNG SẢN MIỀN TÂY
Địa chỉ khách hàng:Lô B12, KCN Trà Nóc 1, Phường Trà Nóc, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ, Việt Nam
Ngày nhận mẫu:27/10/2026
Ngày hoàn tất thử nghiệm:29/10/2026
Mô tả tình trạng mẫu khi nhận:Mẫu quả tươi, còn nguyên vỏ và cuống, bảo quản ở nhiệt độ 2°C - 8°C khi nhận mẫu (KL: 05 kg (02 quả nguyên trái, đóng gói niêm phong))
check_circle
KẾT LUẬN CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM
Mẫu thử nghiệm ĐẠT TIÊU CHUẨN AN TOÀN THỰC PHẨM theo quy chuẩn QCVN 8-2:2011/BYT và đáp ứng đầy đủ mức giới hạn dư lượng tối đa (MRLs) cho nông sản xuất khẩu sang thị trường Châu Âu (EU) & Quốc tế.
HV-2026/0892Quét mã QR để mở cổng xác thực verify.hoavylab.com
Người phê duyệt:LÊ HỒNG VỸ
Chức vụ:GIÁM ĐỐC / DIRECTOR
Hệ thống chất lượng:ISO/IEC 17025
scienceBẢNG KẾT QUẢ PHÂN TÍCH CHỈ TIÊU (TEST RESULTS)
10 CHỈ TIÊU| STT | Tên Chỉ Tiêu Phân Tích | Đơn vị | Phương Pháp Thử Nghiệm | LOD | Mức Cho Phép | Kết Quả Đo | Đánh Giá |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dư lượng Chlorpyrifos Chlorpyrifos Residue | mg/kg | QuEChERS - LC-MS/MS | 0.005 | 0.010 (EU / China MRL) | KPH (< 0.005) | ĐẠT |
| 2 | Dư lượng Cypermethrin Cypermethrin Residue | mg/kg | QuEChERS - GC-MS/MS | 0.010 | 0.050 | KPH (< 0.010) | ĐẠT |
| 3 | Dư lượng Imidacloprid Imidacloprid Residue | mg/kg | QuEChERS - LC-MS/MS | 0.005 | 0.020 | KPH (< 0.005) | ĐẠT |
| 4 | Hàm lượng Cadmi (Cd) Cadmium (Cd) Content | mg/kg | ICP-MS (AOAC 2015.01) | 0.002 | 0.050 (QCVN 8-2:2011/BYT) | 0.006 | ĐẠT |
| 5 | Hàm lượng Chì (Pb) Lead (Pb) Content | mg/kg | ICP-MS (AOAC 2015.01) | 0.005 | 0.100 (QCVN 8-2:2011/BYT) | KPH (< 0.005) | ĐẠT |
| 6 | Hàm lượng Asen vô cơ (As) Arsenic (As) Content | mg/kg | ICP-MS (AOAC 2015.01) | 0.005 | 0.100 | KPH (< 0.005) | ĐẠT |
| 7 | Hàm lượng Thủy ngân (Hg) Mercury (Hg) Content | mg/kg | ICP-MS (AOAC 2015.01) | 0.001 | 0.020 | KPH (< 0.001) | ĐẠT |
| 8 | Độc tố vi nấm Aflatoxin Tổng số (B1, B2, G1, G2) Total Aflatoxins (B1, B2, G1, G2) | µg/kg | HPLC-FLD (AOAC 991.31) | 0.5 | 4.0 | KPH (< 0.5) | ĐẠT |
| 9 | Khuẩn Salmonella spp. Salmonella spp. | /25g | TCVN 10780-1:2017 (ISO 6579-1) | - | Không phát hiện (Not Detected) | Không phát hiện (Not Detected) | ĐẠT |
| 10 | Vi khuẩn Escherichia coli (E. coli) Escherichia coli | CFU/g | ISO 16649-2:2001 | 10 | 100 | < 10 | ĐẠT |
Mọi thắc mắc hoặc yêu cầu kiểm tra lại mẫu đối chứng xin liên hệ: 0332 222 226 | safefood.cantho@gmail.com